vũ khúc

Học thuật
Thân thiện
vũ khúc

Một cặp đôi nhảy một vũ khúc duyên dáng trong phòng khiêu vũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài nhạc dùng để múa, điệu nhạc phục vụ cho một điệu nhảy: "Vũ khúc" chỉ một bản nhạc được sáng tác hoặc sử dụng chủ yếu để làm nền cho các động tác múa, khiêu vũ. nhấn mạnh đến yếu tố âm nhạc gắn liền với đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đang biểu diễn trên nền một vũ khúc dân tộc. (Âm nhạc cho điệu múa đó mang đậm bản sắc dân tộc.)
    • Nhạc sĩ đã sáng tác một vũ khúc mới cho vở ballet. (Bài nhạc này được viết riêng để phục vụ cho kịch.)
    • Giai điệu của vũ khúc này thật sôi động cuốn hút. (Bài nhạc dùng cho khiêu vũ tiết tấu nhanh, vui tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vũ khúc" trong văn chương: Đôi khi được dùng một cách hình tượng để miêu tả những chuyển động nhịp nhàng, uyển chuyển giống như một điệu múa.
    • Những cánh hoa rơi trong gió như một vũ khúc mùa xuân. (Sự rơi nhịp nhàng của cánh hoa được so sánh với một điệu múa đẹp.)
Biến thể từ liên quan
  • Khúc nhạc: Đoạn nhạc, bản nhạc nói chung (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dành cho múa).
  • điệu: Điệu múa, chuỗi các động tác múa (nhấn mạnh phần động tác hơn âm nhạc).
  • Nhạc múa: Cách nói thông thường, cùng nghĩa với "vũ khúc".
Từ đồng nghĩa
  • Điệu nhạc múa: Cụm từ giải thích nghĩa.
  • Bài nhạc khiêu vũ: Nhấn mạnh vào mục đích sử dụng cho khiêu vũ.
Các cụm từ liên quan
  • Biểu diễn một vũ khúc: Hành động múa trên nền một bản nhạc được chỉ định.
    • công chính sẽ biểu diễn một vũ khúc đặc biệt trong đêm diễn.
  • Sáng tác vũ khúc: Hành động soạn nhạc dành riêng cho múa.
    • Ông dành cả năm để sáng tác vũ khúc cho tác phẩm mới.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "vũ khúc". Từ này chủ yếu được sử dụng với nghĩa đen trong các ngữ cảnh nghệ thuật, âm nhạc múa.
vũ khúc

Một cặp đôi nhảy một vũ khúc duyên dáng trong phòng khiêu vũ.

  1. dt (H. : múa; khúc: bài hát) Điệu nhạc dùng trong điệu nhảy: Một vũ khúc trầm bổng.